làm ơn

  1. đg. 1. Làm việc lợi cho người khác. 2. Từ xen vào câu nói cho lễ độ khi nhờ ai làm việc : Ông làm ơn cho tôi mượn tờ báo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làm ơn"

làm ơn
Ông làm ơn cho tôi mượn tờ báo.